Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG P-HÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
9,1 triệu
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) 2 đoạn
9,1 triệu
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH XÃ TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)
9,1 triệu
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 3 đoạn
9,1 triệu
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
9,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) 2 đoạn
9 triệu
LÁNG THE
9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 3 đoạn
9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) 2 đoạn
9 triệu
PHẠM TẤN MƯỜI
9 triệu
NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
9 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 3 đoạn
9 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15
9 triệu
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI 2 đoạn
9 triệu
- ĐOẠN 6
8,9 triệu
KHU DÂN CƯ ẤP 7 2 đoạn
8,9 triệu
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39)
8,9 triệu
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH)
8,9 triệu
HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33)
8,9 triệu
HỒ VĂN MÊN (TPK 39)
8,9 triệu
PHAN ĐỨC
8,9 triệu
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
8,9 triệu
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
8,8 triệu
N2 2 đoạn
8,8 triệu
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU 2 đoạn
8,8 triệu
ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN)
8,8 triệu
N3 2 đoạn
8,8 triệu
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG)
8,8 triệu
QUY HOẠCH N2
8,8 triệu
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG NHÂN
8,8 triệu
ĐƯỜNG 13/3
8,8 triệu
D2 2 đoạn
8,8 triệu
N4 2 đoạn
8,8 triệu
D3 2 đoạn
8,8 triệu
D4
8,8 triệu
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
8,8 triệu
N1 2 đoạn
8,8 triệu
CÁNH ĐỒNG DON
8,8 triệu
D5 2 đoạn
8,8 triệu
TUYẾN TRÁNH TỈNH LỘ 328
8,8 triệu
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
8,8 triệu
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA
8,8 triệu
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH
8,8 triệu
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
8,7 triệu
ĐƯỜNG TRUNG AN
8,7 triệu
AN SƠN 13
8,7 triệu
AN SƠN 07
8,7 triệu
TỈNH LỘ 7 3 đoạn
8,7 triệu
AN SƠN 08
8,7 triệu
ĐƯỜNG SÔNG LU
8,7 triệu
AN SƠN 09
8,7 triệu
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
8,7 triệu
H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
8,7 triệu
ĐX-102
8,6 triệu
ĐX-038
8,6 triệu
ĐX-095 2 đoạn
8,6 triệu
ĐX-033
8,6 triệu
ĐX-076
8,6 triệu
ĐX-089
8,6 triệu
ĐX-058
8,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.