Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH XÃ TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)
Giá đất đường PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH XÃ TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)
Hồ Chí Minh · PHƯỜNG LONG HƯƠNG · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
9,1 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
20 triệu–25,5 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH XÃ TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH XÃ TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) có giá 9,1 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 5.402 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức dưới trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 20 triệu đến 25,5 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc PHƯỜNG LONG HƯƠNG.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 | 9,1 triệu | 4,6 triệu | 3,6 triệu | 2,9 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.