Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
24,7 triệu
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ
24,7 triệu
HOÀNG HOA THÁM (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ TÂY A, TÂY B)
24,7 triệu
NGUYỄN BỈNH KHIÊM (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN HÒA)
24,7 triệu
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
24,5 triệu
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN 2 đoạn
24,5 triệu
LẠI HÙNG CƯỜNG
24,5 triệu
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
24,5 triệu
NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
24,5 triệu
QUÁCH ĐIÊU
24,5 triệu
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
24,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
24,3 triệu
ĐƯỜNG D
(KHU TÂN TIẾN)
24,3 triệu
QUỐC LỘ 51 6 đoạn
24,2 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
24,2 triệu
ĐƯỜNG A
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)
24,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1) 3 đoạn
24 triệu
HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
24 triệu
HUỲNH BÁ CHÁNH 2 đoạn
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) 4 đoạn
23,8 triệu
ĐT.741 16 đoạn
23,8 triệu
ĐÔNG NHÌ
23,8 triệu
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
23,8 triệu
LÁI THIÊU 45
23,8 triệu
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
LIÊN ẤP 17-19
(TÂN KIÊN)
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
THỚI TAM THÔN 13
23,8 triệu
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)
23,8 triệu
ĐƯỜNG KINH 1
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 2
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 3
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 4
23,7 triệu
LÊ NGUNG
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 5
23,7 triệu
ĐT.743C
23,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3C
(KTĐC 30HA VLB)
23,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KTĐC 30HA VLB)
23,6 triệu
ĐỒNG AN 2 đoạn
23,6 triệu
TUYẾN 9 XÃ THỚI
TAM THÔN
23,6 triệu
ĐƯỜNG G
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG J
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG B3
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG K
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
BÙI CÔNG TRỪNG 4 đoạn
23,4 triệu
LƯƠNG THẾ TRÂN
23,3 triệu
PHẠM QUỐC SẮC 2 đoạn
23,3 triệu
CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG
23,3 triệu
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
23,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
23,3 triệu
VŨ VĂN HIẾU
23,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
23,3 triệu
HOA LƯ (P.12 CŨ)
23,2 triệu
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M -7,5M)
23,2 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M
23,2 triệu
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
23,2 triệu
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3
23,2 triệu
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5
23,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.