Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐT.741
Giá đất đường ĐT.741
Hồ Chí Minh · Phường Hòa Lợi · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
23,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
52,4 triệu–66,6 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐT.741 giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐT.741 có giá từ 5,9 triệu đến 23,8 triệu mỗi mét vuông, chia thành 16 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 3.439 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 52,4 triệu đến 66,6 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Hòa Lợi.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601 | 23,8 triệu | 11,9 triệu | 9,5 triệu | 7,6 triệu |
| GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | 9,8 triệu | 4,9 triệu | 3,9 triệu | 3,1 triệu |
| HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | 9,8 triệu | 4,9 triệu | 3,9 triệu | 3,1 triệu |
| ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | 9,8 triệu | 4,9 triệu | 3,9 triệu | 3,1 triệu |
| ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | 8,5 triệu | 4,3 triệu | 3,4 triệu | 2,7 triệu |
| ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ) | 8,5 triệu | 4,3 triệu | 3,4 triệu | 2,7 triệu |
| ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ | 8,5 triệu | 4,3 triệu | 3,4 triệu | 2,7 triệu |
| RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | 8,3 triệu | 4,2 triệu | 3,3 triệu | 2,7 triệu |
| RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ | 8,2 triệu | 4,1 triệu | 3,3 triệu | 2,6 triệu |
| CỐNG NƯỚC VÀNG → UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) | 7,9 triệu | 4 triệu | 3,2 triệu | 2,5 triệu |
| NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | 7,7 triệu | 3,9 triệu | 3,1 triệu | 2,5 triệu |
| UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ TỈNH ĐỒNG NAI | 7,1 triệu | 3,6 triệu | 2,8 triệu | 2,3 triệu |
| TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) | 6,9 triệu | 3,5 triệu | 2,8 triệu | 2,2 triệu |
| ĐT.741B → ĐH.515 | 6,8 triệu | 3,4 triệu | 2,7 triệu | 2,2 triệu |
| ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | 6,8 triệu | 3,4 triệu | 2,7 triệu | 2,2 triệu |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG | 5,9 triệu | 3 triệu | 2,4 triệu | 1,9 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
23,8 triệu/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
13 triệu/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
12,4 triệu/m²
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
12,3 triệu/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
12,3 triệu/m²
LÊ LAI
11,5 triệu/m²
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
7,3 triệu/m²
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
6,8 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.