Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
54,1 triệu
ĐƯỜNG 54,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
54,1 triệu
ĐƯỜNG 56,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
54,1 triệu
ĐƯỜNG 3,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
54 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 10m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
54 triệu
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
54 triệu
ĐƯỜNG 2,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
54 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
53,9 triệu
LÊ CƠ
53,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 34,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 29,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 37,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
53,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17/5
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
ĐƯỜNG C5/22
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC BÌNH HƯNG)
53,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
ĐƯỜNG C6
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
53,6 triệu
NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 147,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 265,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
TRƯƠNG MINH KÝ
53,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 275,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
DÂN CHỦ,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 311,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
NAM CAO 2 đoạn
53,5 triệu
NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
53,5 triệu
LIÊN KHU 5-11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
53,4 triệu
LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG
53,4 triệu
PHÚ LỘC
53,2 triệu
PHÚ LỢI (ĐT.743A) 3 đoạn
52,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
52,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 4 đoạn
52,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
52,8 triệu
ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
52,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
52,7 triệu
THÍCH MẬT THỂ
52,7 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
52,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
52,7 triệu
THÍCH MẬT THỂ,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
52,7 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
52,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
52,7 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN 2 đoạn
52,7 triệu
ĐƯỜNG CC2
52,7 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)
52,7 triệu
QUẢN TRỌNG LINH
52,7 triệu
ĐƯỜNG CC4
52,7 triệu
GÒ Ô MÔI
52,6 triệu
ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
52,5 triệu
HỒ VĂN LONG 2 đoạn
52,5 triệu
TRUNG MỸ TÂY 13
52,3 triệu
LƯU QUÝ KỲ
52,3 triệu
TRUNG MỸ TÂY 2A
52,3 triệu
ĐƯỜNG 6,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
52,2 triệu
ĐƯỜNG 11,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
52,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.