NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG SỐ 1C, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 2B, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 2, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 1B, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 1E, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 4A, (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN) 88,7 triệu ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG AN KHÁNH 88,6 triệu ĐƯỜNG 48, 59 PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,6 triệu MAI VĂN NGỌC 88,5 triệu LÊ SAO 88,3 triệu CÁCH MẠNG 88,3 triệu ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN 88,3 triệu
Trước Trang 17 / 133 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.