Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
LÊ NGÂN
90,3 triệu
TÂN CHÂU
90,3 triệu
ĐINH ĐIỀN
90,3 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
(KHU A - DỰ ÁN 131HA)
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN 4,8HA CÔNG TY PHÚ NHUẬN - 87HA, PHƯỜNG AN PHÚ
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 12M (KHU B VÀ KHU C - DỰ ÁN 131HA)
90,2 triệu
ĐƯỜNG 71A-TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
90,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
QUỐC LỘ 50 3 đoạn
90 triệu
KHUÔNG VIỆT 2 đoạn
89,9 triệu
TRẦN QUANG LONG
89,9 triệu
LÊ SÁT
89,9 triệu
-NGUYỄN HIẾN LÊ 2 đoạn
89,7 triệu
-CÙ CHÍNH LAN 4 đoạn
89,6 triệu
BÁC SĨ YERSIN
89,6 triệu
ĐƯỜNG 11,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐƯỜNG 16,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐẶNG CHẤT
89,1 triệu
DƯƠNG VĂN DƯƠNG 2 đoạn
89,1 triệu
NGUYỄN THẾ TRUYỆN
89,1 triệu
GÒ DẦU 2 đoạn
89,1 triệu
NGUYỄN HẬU 2 đoạn
89,1 triệu
TỐNG VĂN TRÂN
89,1 triệu
HIỀN VƯƠNG
89,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG 2 đoạn
89,1 triệu
HOÀNG THIỀU HOA
89,1 triệu
ĐÔ ĐỐC LỘC
89,1 triệu
VŨ NGỌC PHAN
89,1 triệu
ĐƯỜNG CN6
89,1 triệu
PHẠM VĂN XẢO 2 đoạn
89,1 triệu
HỒ ĐẮC DI 3 đoạn
89,1 triệu
LÊ TRỌNG TẤN 9 đoạn
89,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
89 triệu
ĐƯỜNG 16, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 15, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 13, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 6, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8C
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2B,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5C
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1B,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.