Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
TÂN BÌNH 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH 13
4,8 triệu
BÌNH MỸ 39
4,8 triệu
TÂN BÌNH 70
4,8 triệu
TÂN BÌNH 40
4,8 triệu
TÂN BÌNH 07
4,8 triệu
BÌNH MỸ 55
4,8 triệu
TÂN BÌNH 20
4,8 triệu
TÂN BÌNH 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 01
4,8 triệu
TÂN BÌNH.64
4,8 triệu
HAI BÀ TRƯNG (N7)
4,8 triệu
TÂN BÌNH 14
4,8 triệu
BÌNH MỸ 09
4,8 triệu
TÂN BÌNH 27
4,8 triệu
TÂN BÌNH 41
4,8 triệu
TÂN BÌNH 08
4,8 triệu
BÌNH MỸ 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 55
4,8 triệu
TÂN BÌNH 21
4,8 triệu
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
4,8 triệu
BÌNH MỸ 69
4,8 triệu
TÂN BÌNH 35
4,8 triệu
TÂN BÌNH 02
4,8 triệu
BÌNH MỸ 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH.65
4,8 triệu
NGUYỄN THỊ NÀ
4,8 triệu
TÂN BÌNH 49
4,8 triệu
TÂN BÌNH 15
4,8 triệu
BÌNH MỸ 41
4,8 triệu
TÂN BÌNH 74
4,8 triệu
TÂN BÌNH 28
4,8 triệu
TÂN BÌNH 42
4,8 triệu
BÌNH MỸ 57
4,8 triệu
BÌNH MỸ 35
4,8 triệu
TÂN BÌNH 22
4,8 triệu
BÌNH MỸ 70
4,8 triệu
TÂN BÌNH 36
4,8 triệu
TÂN BÌNH 03
4,8 triệu
BÌNH MỸ 16
4,8 triệu
TÂN BÌNH 16
4,8 triệu
BÌNH MỸ 64
4,8 triệu
BÌNH MỸ 42
4,8 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
4,8 triệu
BÌNH MỸ 11
4,8 triệu
TÂN BÌNH 29
4,8 triệu
BÌNH MỸ 36
4,8 triệu
HUỲNH THỊ VÂN
4,8 triệu
TÂN BÌNH 57
4,8 triệu
TÂN BÌNH 23
4,8 triệu
BÌNH MỸ 71
4,8 triệu
TÂN BÌNH 37
4,8 triệu
TÂN BÌNH.67
4,8 triệu
TÂN BÌNH 51
4,8 triệu
TÂN BÌNH 17
4,8 triệu
BÌNH MỸ 43
4,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
4,8 triệu
TÂN BÌNH.61
4,8 triệu
TÂN BÌNH 30
4,8 triệu
TÂN BÌNH 44
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.