Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU B
5 triệu
TÂN BÌNH 43
5 triệu
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 25M ĐẾN 36M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH) 2 đoạn
5 triệu
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 12 KHU B
5 triệu
TÂN HIỆP 37
5 triệu
UYÊN HƯNG 53
5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 16 ẤP 4
5 triệu
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 9 KHU B
5 triệu
CAO THỊ BÈO
5 triệu
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 11 KHU B
5 triệu
TÂN BÌNH 05 2 đoạn
5 triệu
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 9 KHU B
5 triệu
VĨNH TÂN 48
5 triệu
TÂN BÌNH 52
5 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4 M TRỞ LÊN 3 đoạn
5 triệu
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN
4,9 triệu
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ 8 đoạn
4,9 triệu
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC 3 đoạn
4,9 triệu
BẠCH ĐẰNG 09
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 625
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 436
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 613
4,9 triệu
PHẠM THỊ MỊNH 2 đoạn
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 615
4,9 triệu
ĐẤT CUỐC 23
4,9 triệu
NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI)
4,9 triệu
ĐH.512 4 đoạn
4,9 triệu
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ) 4 đoạn
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 618
4,9 triệu
BẠCH ĐẰNG 29
4,9 triệu
NGUYỄN THỊ THẠO
4,9 triệu
ĐH.513 2 đoạn
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 619
4,9 triệu
NGUYỄN THỊ NỊ
4,9 triệu
PHẠM THỊ ĐIỆP
4,9 triệu
NGUYỄN THỊ NHIA
4,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 623 2 đoạn
4,9 triệu
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
4,9 triệu
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
4,9 triệu
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
4,9 triệu
ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH)
4,9 triệu
ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56)
4,9 triệu
ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ
4,8 triệu
ĐOẠN 2: ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ
4,8 triệu
TÂN BÌNH 12
4,8 triệu
TÂN BÌNH 46
4,8 triệu
TÂN BÌNH 59
4,8 triệu
TÂN BÌNH.69
4,8 triệu
TÂN BÌNH 39
4,8 triệu
TÂN BÌNH 53
4,8 triệu
BÌNH MỸ 09
4,8 triệu
TÂN BÌNH 19
4,8 triệu
TÂN BÌNH.63
4,8 triệu
TÂN BÌNH 32
4,8 triệu
TÂN BÌNH 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH 13
4,8 triệu
BÌNH MỸ 69
4,8 triệu
BÌNH MỸ 34
4,8 triệu
BÌNH MỸ 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH 70
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.