Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 475 tuyến đường bắt đầu bằng H
HẺM 34
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM SỐ 31
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM SỐ 45
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM 271
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM SỐ 17
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HUỲNH THỊ CÀ
(ĐƯỜNG 5A)
16,1 triệu
HẺM SỐ 58
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HỒ TRI TÂN 2 đoạn
16 triệu
H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
16 triệu
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG)
16 triệu
HƯƠNG LỘ 5 4 đoạn
15,9 triệu
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
15,5 triệu
HUỲNH THỊ MEO (MẸO)
(ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
15,3 triệu
HỒ VĂN CỐNG
15,3 triệu
HỒ THỊ ĐÒ
15 triệu
HUỲNH MINH THẠNH 4 đoạn
14,6 triệu
HOÀNG BÁ HUÂN
14,6 triệu
HOÀNG PHI YẾN 2 đoạn
14,5 triệu
HỒ VĂN MỊCH 2 đoạn
14,5 triệu
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG)
14,3 triệu
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
14,1 triệu
HỐ LANG
14 triệu
HUỲNH THỊ CỬA
(ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ TRÁI))
13,8 triệu
HẺM 60 (BÙI LÂM)
13,7 triệu
HỒ VĂN TẮNG 2 đoạn
13,4 triệu
HUỲNH MINH MƯƠNG
13,4 triệu
HƯNG ĐỊNH 31 2 đoạn
13,2 triệu
HẺM SỐ 59
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HỒ THỊ ĐỤC
(ĐƯỜNG 6D)
13,1 triệu
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
13,1 triệu
HẺM 110
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM 76
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 97
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 91
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 100
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 98
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 92
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 101
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 99
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 51
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HẺM SỐ 29
(PHẠM VĂN HAI)
13,1 triệu
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411)
13 triệu
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ)
12,5 triệu
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ)
12,5 triệu
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3)
12,5 triệu
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ)
12,5 triệu
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25)
12,5 triệu
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) 5 đoạn
12,5 triệu
HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
12,5 triệu
HUỲNH THỊ NA
12 triệu
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
11,9 triệu
HẺM SỐ 96
(PHẠM VĂN HAI)
11,5 triệu
HUỲNH THỊ BA
(ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN)
11,5 triệu
HUỲNH THỊ DƯA
(NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10)
11,5 triệu
HẺM SỐ 93
(PHẠM VĂN HAI)
11,5 triệu
HẺM SỐ 94
(PHẠM VĂN HAI)
11,5 triệu
HẺM SỐ 95
(PHẠM VĂN HAI)
11,5 triệu
HƯNG ĐỊNH 17
11,3 triệu
HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
11,3 triệu
HƯNG ĐỊNH 24
11,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.