Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐẤT CUỐC 14
4,1 triệu
ĐX.609.018
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 27
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 08
4,1 triệu
ĐX.609.057
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 21
4,1 triệu
ĐX.609.036
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 35
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 15
4,1 triệu
ĐX.609.019
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 28
4,1 triệu
ĐX.609.071
4,1 triệu
ĐX.609.004
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 22
4,1 triệu
ĐH.614
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 03
4,1 triệu
ĐX.609.044
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 36
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 16
4,1 triệu
ĐX.609.023
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 29
4,1 triệu
ĐẤT CUỐC 10
4,1 triệu
ĐX.609.005
4,1 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU NEO ĐẬU TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA SÔNG DINH
4 triệu
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 11M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ)
4 triệu
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 12M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ)
4 triệu
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) 4 đoạn
4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 81
4 triệu
ĐƯỜNG VÕ THỊ ĐIỂU
3,9 triệu
ĐƯỜNG X1
3,9 triệu
ĐƯỜNG TAM BỬU TỰ
3,9 triệu
ĐƯỜNG X2
3,9 triệu
ĐƯỜNG X3
3,9 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU A
3,9 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU C
3,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 77
3,8 triệu
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG)
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
3,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 82
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
3,8 triệu
ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
3,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
3,8 triệu
ĐƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - VĨNH TÂN
3,8 triệu
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH)
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
3,8 triệu
ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
3,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ 2 đoạn
3,8 triệu
ĐH.503
3,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 89
3,8 triệu
ĐH.504 3 đoạn
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
3,8 triệu
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT.741
3,8 triệu
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A)
3,8 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
3,8 triệu
ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
3,7 triệu
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
3,7 triệu
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
3,7 triệu
ĐH.611 (CŨ ĐH.615) 2 đoạn
3,7 triệu
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
3,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.