Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐOÀN CHUẨN
16 triệu
ĐƯỜNG BN2
15,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2 2 đoạn
15,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH 2 đoạn
15,9 triệu
ĐƯỜNG VEN BIỂN 5 đoạn
15,9 triệu
ĐƯỜNG D32
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐỒNG TÂM 2 đoạn
15,8 triệu
ĐƯỜNG N37
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG D33
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG N39
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG D30
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG N35
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG 08-MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
15,6 triệu
ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A)
15,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
15,5 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
15,5 triệu
ĐƯỜNG D5 - D8
15,5 triệu
ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
15,5 triệu
ĐX-001 (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG)
15,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ-NGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC) 2 đoạn
15,4 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
15,3 triệu
ĐÔNG THẠNH 8
15,3 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36
15,3 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH CẦU PHÚ LONG
15,3 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
15,3 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4 2 đoạn
15,3 triệu
ĐX-038 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ,
KHU PHỐ 1)
15,1 triệu
ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG
15,1 triệu
ĐX-033 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ,
KHU PHỐ 1)
15,1 triệu
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 2 đoạn
15,1 triệu
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
14,9 triệu
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
14,9 triệu
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
14,9 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
14,9 triệu
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
14,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG). 2 đoạn
14,9 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 5 đoạn
14,8 triệu
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
14,8 triệu
ĐT.742 6 đoạn
14,8 triệu
ĐƯỜNG D1
(KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP)
14,8 triệu
ĐƯỜNG VÀO SÂN GOLF
14,8 triệu
ĐỖ NGỌC DU
14,6 triệu
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20)
14,6 triệu
ĐỒNG CÂY VIẾT
14,6 triệu
ĐÌNH KIẾP
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂY A
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
14,6 triệu
ĐÔNG THÀNH
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2
14,6 triệu
ĐỖ CƠ QUANG
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 35 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
14,6 triệu
ĐT 747B
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 41, 43, 45, 46, 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6A KHU PHỐ TÂY A
14,6 triệu
ĐT.747B 6 đoạn
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY A
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG B
14,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.