Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐT.742
Giá đất đường ĐT.742
Hồ Chí Minh · Phường Bình Dương · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
14,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
32,6 triệu–41,5 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐT.742 giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐT.742 có giá từ 8,2 triệu đến 14,8 triệu mỗi mét vuông, chia thành 6 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 4.079 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức dưới trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 32,6 triệu đến 41,5 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Bình Dương.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 14,8 triệu | 7,4 triệu | 5,9 triệu | 4,7 triệu |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39 | 13,4 triệu | 6,7 triệu | 5,4 triệu | 4,3 triệu |
| CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5 | 11,9 triệu | 6 triệu | 4,8 triệu | 3,8 triệu |
| PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39 → CẦU THỢ ỤT | 11,9 triệu | 6 triệu | 4,8 triệu | 3,8 triệu |
| ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH | 10,7 triệu | 5,4 triệu | 4,3 triệu | 3,4 triệu |
| RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A | 8,2 triệu | 4,1 triệu | 3,3 triệu | 2,6 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG).
14,9 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
14,7 triệu/m²
ĐỒNG CÂY VIẾT
14,6 triệu/m²
ĐX-033 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ,
KHU PHỐ 1)
15,1 triệu/m²
ĐX-038 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ,
KHU PHỐ 1)
15,1 triệu/m²
CAO THẮNG
15,2 triệu/m²
TRẦN CAO VÂN
14,2 triệu/m²
HOÀNG CẦM
14,2 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.