Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI)
39 triệu
ĐƯỜNG BỜ TUYẾN
39 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26, LĐ
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
38,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
38,9 triệu
ĐÀO SƯ TÍCH
38,8 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA 2 đoạn
38,8 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – KDC CÁT LÁI 152,92HA
38,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13
(KDC PHONG PHÚ 5)
38,3 triệu
ĐƯỜNG D7
(KDC PHONG PHÚ 4)
38,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC CONIC)
38,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC GIA HÒA)
38,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC CONIC)
38,3 triệu
ĐƯỜNG D3
(KDC PHONG PHÚ 4)
38,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7F
(KDC CONIC)
38,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
38,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
38,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
38,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
38,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, LĐ
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30, LINH ĐÔNG
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
38 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
38 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 15M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
38 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA 5 đoạn
38 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐẤT CÔNG TẠI PHƯỜNG ĐÔNG HÒA 2 đoạn
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, LĐ
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25, LINH ĐÔNG
38 triệu
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
38 triệu
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG - TAM PHÚ
38 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG BÌNH
37,9 triệu
ĐƯỜNG 12,13,
PHƯỜNG CÁT LÁI
37,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
37,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
37,5 triệu
ĐT.743A 6 đoạn
37,4 triệu
ĐT.743B
37,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
37,3 triệu
ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
37,3 triệu
ĐƯỜNG 31-CL
(ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ
CÁT LÁI 44HA)
37,3 triệu
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI 2 đoạn
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
37,3 triệu
ĐƯỜNG 33-CL
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
37,3 triệu
ĐƯỜNG N4, D4, D5 -
KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
37,3 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M ĐẾN 18M -
KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
37,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
37,2 triệu
ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI
37,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.