Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐT.743A
Giá đất đường ĐT.743A
Hồ Chí Minh · Phường Dĩ An · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
37,4 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
82,3 triệu–104,7 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐT.743A giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐT.743A có giá từ 27,1 triệu đến 37,4 triệu mỗi mét vuông, chia thành 6 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 2.585 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 82,3 triệu đến 104,7 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Dĩ An.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | 37,4 triệu | 18,7 triệu | 15 triệu | 12 triệu |
| THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN | 31,7 triệu | 15,9 triệu | 12,7 triệu | 10,1 triệu |
| THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | 31,7 triệu | 15,9 triệu | 12,7 triệu | 10,1 triệu |
| RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP) | 30,8 triệu | 15,4 triệu | 12,3 triệu | 9,9 triệu |
| CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | 30,8 triệu | 15,4 triệu | 12,3 triệu | 9,9 triệu |
| NGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ → CẦU TÂN VẠN | 27,1 triệu | 13,6 triệu | 10,8 triệu | 8,7 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐT.743B
37,4 triệu/m²
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)
36,5 triệu/m²
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
31,7 triệu/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
31,7 triệu/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
31,7 triệu/m²
LÊ HỒNG PHONG
31,7 triệu/m²
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
31,7 triệu/m²
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
31,7 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.