Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 17,
PHƯỜNG LINH CHIỂU
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG 34-CL
42,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
42,1 triệu
ĐƯỜNG 41,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
42,1 triệu
ĐƯỜNG 66-CL
42,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, LINH CHIỂU
42,1 triệu
ĐƯỜNG 14,
KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
42,1 triệu
ĐƯỜNG 3,
KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
42,1 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
42,1 triệu
ĐƯỜNG 5,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 20,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 19,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 21,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
41,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14 2 đoạn
41,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA 2 đoạn
41,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
41,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
41,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
41,3 triệu
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
41,3 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11-TB
41,1 triệu
ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ 2 đoạn
41 triệu
DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
41 triệu
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG 2 đoạn
41 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 2 đoạn
40,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
40,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
40,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU
40,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
40,8 triệu
ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG
40,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
40,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
40,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.