Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
Giá đất đường TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
Hồ Chí Minh · Phường Tân Đông Hiệp · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
17,2 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
37,8 triệu–48,2 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) có giá từ 13,1 triệu đến 17,2 triệu mỗi mét vuông, chia thành 4 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 3.806 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 37,8 triệu đến 48,2 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Tân Đông Hiệp.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | 17,2 triệu | 8,6 triệu | 6,9 triệu | 5,5 triệu |
| RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | 17,2 triệu | 8,6 triệu | 6,9 triệu | 5,5 triệu |
| THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | 13,1 triệu | 6,6 triệu | 5,2 triệu | 4,2 triệu |
| THÁI HÒA 50 → ĐT.747B | 13,1 triệu | 6,6 triệu | 5,2 triệu | 4,2 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG D9
16,3 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
16,2 triệu/m²
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
18,3 triệu/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
15,5 triệu/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
15,5 triệu/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
19,1 triệu/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ -TÂN BÌNH)
15,1 triệu/m²
ĐÔNG THÀNH
14,6 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.