Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Văn Phú
52,4 triệu
Tây Mỗ
52,4 triệu
Văn Yên
52,4 triệu
Quốc lộ 6A
52,4 triệu
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)
52,4 triệu
Hữu Hưng
52,4 triệu
Ba La
52,4 triệu
Tiểu công nghệ
52,4 triệu
Đường qua khu Hà Trì l
52,4 triệu
Hà Cầu
52,4 triệu
Cửa Quán
52,4 triệu
Hoàng Đôn Hòa
52,4 triệu
Tản Đà
52,4 triệu
Văn La
52,4 triệu
Nguyễn Trác
52,4 triệu
Tống Tất Thắng
52,4 triệu
Do Nha
52 triệu
Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát
52 triệu
Đường vào trại gà
52 triệu
Miêu Nha
52 triệu
Cầu Noi
52 triệu
Đông Thiên
51,4 triệu
Đường sau Làng Yên Duyên
51,4 triệu
Khuyến Lương
51,4 triệu
72
51,4 triệu
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
51 triệu
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
50,4 triệu
Nguyễn Sơn Hà
50,4 triệu
Quang Tiến
50,4 triệu
Nguyễn Văn Luyện
50,4 triệu
Phan Hiền
50,4 triệu
Yên Phúc
50,4 triệu
Đường đê Sông Hồng (ngoài đê) 2 đoạn
50,2 triệu
Văn Hội
49,8 triệu
Ngoạ Long
49,8 triệu
Đình Quán
49,8 triệu
Nguyên Xá
49,8 triệu
Đức Thắng
49,8 triệu
Hoàng Tăng Bí
49,8 triệu
Văn Trì
49,8 triệu
Thụy Phương (Ngoài đê)
47,6 triệu
Trung Kiên
47,6 triệu
Liên Mạc (Ngoài đê)
47,6 triệu
Tây Tựu
47,6 triệu
Thanh Lâm
47,6 triệu
Phúc Minh
47,6 triệu
Yên Bình
45,4 triệu
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
45,4 triệu
Đường gom chân đê Sông Hồng 2 đoạn
45,2 triệu
Hà Văn Chúc
44,4 triệu
Vũ Đình Tụng
44,4 triệu
Nguyễn Thời Trung
44,4 triệu
Cự Khối
44,4 triệu
Thạch Cầu
44,4 triệu
Phương Canh
44,4 triệu
Thượng Cát (Trong đê)
44,4 triệu
Đông Kiều
44,4 triệu
Tu Hoàng
44,4 triệu
Kỳ Vũ
44,4 triệu
Phú Kiều
44,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.