Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
19/5
59,5 triệu
Bạch Thái Bưởi
59,5 triệu
Phú La
59,5 triệu
Nguyễn Bặc
59,5 triệu
Bùi Bằng Đoàn
59,5 triệu
Hạnh Hoa
59,5 triệu
Xa La
59,5 triệu
Bế Văn Đàn
59,5 triệu
Văn Quán
59,5 triệu
Cầu Bây
59,1 triệu
Nguyễn Lam
59,1 triệu
Ngô Viết Thụ
58,1 triệu
Mai Phúc
58,1 triệu
Ngô Huy Quỳnh
58,1 triệu
Nguyễn Minh Châu
58,1 triệu
Bùi Thiện Ngộ
58,1 triệu
Nguyễn Văn Ninh
58,1 triệu
Phan Văn Đáng
58,1 triệu
Tân Thụy
58,1 triệu
Thép Mới
58,1 triệu
Đoàn Văn Minh
58,1 triệu
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
58,1 triệu
Đại Mỗ
57,8 triệu
Bằng B - Thanh Liệt
57,8 triệu
Phú Đô
57,7 triệu
Nam Dư
57,3 triệu
Đặng Trần Đức
57,3 triệu
Thanh Lân
57,3 triệu
Thúy Lĩnh
57,3 triệu
Ngũ Nhạc
57,3 triệu
Đường Đại Kim đi Tân Triều
57,3 triệu
Thanh Đàm
57,3 triệu
Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
57,3 triệu
Liên Mạc (Trong đê)
54,8 triệu
Viên
54,8 triệu
Lê Văn Hiến
54,8 triệu
Đức Diễn
54,8 triệu
Võ Quý Huân
54,8 triệu
Thụy Phương (Trong đê)
54,8 triệu
Vũ Uy
54 triệu
Tứ Hiệp
54 triệu
Đường bờ trái sông Tô Lịch
54 triệu
Quán Tình
53,5 triệu
Giang Biên
53,5 triệu
Lâm Du
53,5 triệu
Nguyễn Văn Hưởng
53,5 triệu
Kẻ Tạnh
53,5 triệu
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
53,5 triệu
Nguyễn Khắc Viện
53,5 triệu
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
53,5 triệu
Hoàng Thế Thiện
53,5 triệu
Trạm
53,5 triệu
Đồng Thanh
53,5 triệu
Vo Trung
53,5 triệu
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
53,5 triệu
Kiều Mai
53,1 triệu
Nguyễn Huy Thảo
52,4 triệu
Thanh Am
52,4 triệu
Tiểu công nghệ
52,4 triệu
Hà Cầu
52,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.