Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 43-CL
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 71-CL → ĐƯỜNG 69-CL
Định giá nhà trên đường này → |
47 triệu |
|
BÌNH GIÃ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9
Định giá nhà trên đường này → |
46,9 triệu |
|
CAO THẮNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,9 triệu |
|
ĐỘI CẤN (P.8)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,9 triệu |
|
LƯƠNG THẾ VINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4
Định giá nhà trên đường này → |
46,9 triệu |
|
TÂN CHÁNH HIỆP 18
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
TÂN CHÁNH HIỆP 35
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
TRƯƠNG THỊ HOA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
TRẦN VĂN GIÀU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
TÂN THỚI NHẤT 01
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
HÀ ĐẶC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
HÀ THỊ KHÉO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
HUỲNH THỊ HAI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,8 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,7 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
Định giá nhà trên đường này → |
46,7 triệu |
|
TÔN THẤT TÙNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
YERSIN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
VÕ TRƯỜNG TOẢN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
BẾ VĂN ĐÀN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
NGUYỄN KIỆM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
NGUYỄN OANH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
PHÙNG CHÍ KIÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
XUÂN DIỆU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
XUÂN THỦY
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CAO THẮNG → PASTEUR
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
NGUYỄN HỚI (P.8)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
NGUYỄN VĂN CỪ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
|
PASTEUR
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
46,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.