NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
TRẦN THỊ TRỌNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
HOÀI THANH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG GÒ DƯA Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUÔC LỘ 1 → CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
NGUYỄN QUYỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 46-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 47-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 48-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 49-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32 Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
TRƯNG NỮ VƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực III · QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN Định giá nhà trên đường này →
50,9 triệu 25,5 triệu 20,4 triệu 16,3 triệu
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN Định giá nhà trên đường này →
50,5 triệu 25,3 triệu 20,2 triệu 16,2 triệu
ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT Định giá nhà trên đường này →
50,5 triệu 25,3 triệu 20,2 triệu 16,2 triệu
LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI, PHƯỜNG CÁT LÁI Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 3 ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG 24 → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI Định giá nhà trên đường này →
50,5 triệu 25,3 triệu 20,2 triệu 16,2 triệu
VÕ THỊ NHỜ Hồ Chí Minh · Khu vực II · HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 25,2 triệu 20,2 triệu 16,1 triệu
NGUYỄN ĐÌNH CHI Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ÍCH THẠNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
TRƯỜNG LƯU Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 9 Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐẠI LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 6D Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 25,1 triệu 20,1 triệu 16,1 triệu
Trước Trang 90 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.