NhaDatSo.comNhà đất cả nước

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số Nhà đất cả nước Đang xem 🚗 Xe Việt Ô tô · xe máy · xe tải 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm Việc làm cả nước 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
PHƯỚC HƯNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
189,1 triệu 94,6 triệu 75,6 triệu 60,5 triệu
NGUYỄN TRI PHƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → NGUYỄN CHÍ THANH Định giá nhà trên đường này →
188,6 triệu 94,3 triệu 75,4 triệu 60,4 triệu
NGUYỄN TRI PHƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → NGUYỄN CHÍ THANH Định giá nhà trên đường này →
188,6 triệu 94,3 triệu 75,4 triệu 60,4 triệu
TRẦN HUY LIỆU Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
187,1 triệu 93,6 triệu 74,8 triệu 59,9 triệu
TRẦN HUY LIỆU Hồ Chí Minh · Khu vực I · HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI Định giá nhà trên đường này →
187,1 triệu 93,6 triệu 74,8 triệu 59,9 triệu
CAO THẮNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → HOÀNG DƯ KHƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
186,6 triệu 93,3 triệu 74,6 triệu 59,7 triệu
NGUYỄN VĂN MAI Hồ Chí Minh · Khu vực I · HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA Định giá nhà trên đường này →
186,3 triệu 93,2 triệu 74,5 triệu 59,6 triệu
LÝ THÁI TỔ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
186,3 triệu 93,2 triệu 74,5 triệu 59,6 triệu
TRẦN ĐÌNH XU Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
185,8 triệu 92,9 triệu 74,3 triệu 59,5 triệu
LÊ VĂN SỸ Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN Định giá nhà trên đường này →
185,3 triệu 92,7 triệu 74,1 triệu 59,3 triệu
LÊ HỒNG PHONG Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ Định giá nhà trên đường này →
184,1 triệu 92,1 triệu 73,6 triệu 58,9 triệu
CÁCH MẠNG THÁNG 8 Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC Định giá nhà trên đường này →
183,9 triệu 92 triệu 73,6 triệu 58,8 triệu
CÁCH MẠNG THÁNG 8 Hồ Chí Minh · Khu vực I · RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → VÕ THỊ SÁU Định giá nhà trên đường này →
183,9 triệu 92 triệu 73,6 triệu 58,8 triệu
NGUYỄN DUY DƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH Định giá nhà trên đường này →
183,1 triệu 91,6 triệu 73,2 triệu 58,6 triệu
ĐẶNG TẤT Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
182,9 triệu 91,5 triệu 73,2 triệu 58,5 triệu
PHAN ĐĂNG LƯU Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG Định giá nhà trên đường này →
182,7 triệu 91,4 triệu 73,1 triệu 58,5 triệu
PHAN ĐĂNG LƯU Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ QUANG ĐỊNH → GIÁP PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN VÀ PHƯỜNG CẦU KIỆU Định giá nhà trên đường này →
182,7 triệu 91,4 triệu 73,1 triệu 58,5 triệu
TẢN ĐÀ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
182,7 triệu 91,4 triệu 73,1 triệu 58,5 triệu
45691 Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH Định giá nhà trên đường này →
182,3 triệu 91,2 triệu 72,9 triệu 58,3 triệu
45691 Hồ Chí Minh · Khu vực I · HÀN HẢI NGUYÊN → LÒ SIÊU Định giá nhà trên đường này →
182,3 triệu 91,2 triệu 72,9 triệu 58,3 triệu
45691 Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH Định giá nhà trên đường này →
182,3 triệu 91,2 triệu 72,9 triệu 58,3 triệu
NGUYỄN VĂN CỪ Hồ Chí Minh · Khu vực I · VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO Định giá nhà trên đường này →
182,2 triệu 91,1 triệu 72,9 triệu 58,3 triệu
NGUYỄN VĂN CỪ Hồ Chí Minh · Khu vực I · VÕ VĂN KIỆT → TRẦN HƯNG ĐẠO Định giá nhà trên đường này →
182,2 triệu 91,1 triệu 72,9 triệu 58,3 triệu
CÁCH MẠNG THÁNG 8 Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ) Định giá nhà trên đường này →
182,1 triệu 91,1 triệu 72,8 triệu 58,3 triệu
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Hồ Chí Minh · Khu vực II · RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN Định giá nhà trên đường này →
182,1 triệu 91,1 triệu 72,8 triệu 58,3 triệu
LÊ QUỐC HƯNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU Định giá nhà trên đường này →
181,8 triệu 90,9 triệu 72,7 triệu 58,2 triệu
HỒNG BÀNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÔ QUYỀN → NGUYỄN THỊ NHỎ Định giá nhà trên đường này →
181,7 triệu 90,9 triệu 72,7 triệu 58,1 triệu
PHAN KẾ BÍNH Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
181,7 triệu 90,9 triệu 72,7 triệu 58,1 triệu
TRẦN DOÃN KHANH Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
181,3 triệu 90,7 triệu 72,5 triệu 58 triệu
NGUYỄN THÀNH Ý Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
181,3 triệu 90,7 triệu 72,5 triệu 58 triệu
Trước Trang 9 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.