NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
CÔ BẮC Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
CÔ GIANG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
NGUYỄN THÁI HỌC Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
SỐ 5 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
SỐ 6 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
TRẦN HƯNG ĐẠO Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) Định giá nhà trên đường này →
55,4 triệu 27,7 triệu 22,2 triệu 17,7 triệu
LÝ THƯỜNG KIỆT Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO Định giá nhà trên đường này →
55,3 triệu 27,6 triệu 22,1 triệu 17,7 triệu
LÝ THƯỜNG KIỆT Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU Định giá nhà trên đường này →
55,3 triệu 27,6 triệu 22,1 triệu 17,7 triệu
NGÔ VĂN HUYỀN Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
55,3 triệu 27,6 triệu 22,1 triệu 17,7 triệu
NGUYỄN DU Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH Định giá nhà trên đường này →
55,3 triệu 27,6 triệu 22,1 triệu 17,7 triệu
BẾN Ụ CÂY Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU CHÁNH HƯNG → CẦU PHÁT TRIỂN Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG CC1 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2 Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐỖ NGỌC QUANG Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM THẾ HIỂN → HỒ THÀNH BIÊN Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
TĂNG NHƠN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
TÁM DANH Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÙI ĐIỀN → HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
NGÔ SĨ LIÊN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU RẠCH MÔN → NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26 Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE → CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG) Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16 Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 → GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10 Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
TĂNG NHƠN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN LẬP I → TÂN LẬP II Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
TRỊNH KHẮC LẬP, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỒNG VĂN CỐNG Định giá nhà trên đường này →
55,1 triệu 27,6 triệu 22 triệu 17,6 triệu
LÝ THƯỜNG KIỆT Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Định giá nhà trên đường này →
54,9 triệu 27,5 triệu 22 triệu 17,6 triệu
TRẦN ĐẠI NGHĨA Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
54,8 triệu 27,4 triệu 21,9 triệu 17,5 triệu
BẾN PHÚ LÂM Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
54,7 triệu 27,4 triệu 21,9 triệu 17,5 triệu
BÙI VĂN BA Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
54,7 triệu 27,4 triệu 21,9 triệu 17,5 triệu
GÒ XOÀI Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
54,5 triệu 27,3 triệu 21,8 triệu 17,4 triệu
THÍCH BỬU ĐĂNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
54,5 triệu 27,3 triệu 21,8 triệu 17,4 triệu
Trước Trang 84 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.