Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ NHUNG → ĐƯỜNG 15,
KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Định giá nhà trên đường này → |
57 triệu |
|
ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 24,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
57 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
57 triệu |
|
TRẦN THÁNH TÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Định giá nhà trên đường này → |
56,9 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
56,9 triệu |
|
BẾ VĂN CẤM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG C1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG C5
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG C6
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG C6A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
BÁC ÁI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
CÔNG LÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CHU MẠNH TRINH → ĐẶNG VĂN BI
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐOÀN KẾT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → KHỔNG TỬ
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐỘC LẬP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · EINSTEIN → LÊ QUÝ ĐÔN
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐỒNG TIẾN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HỒNG ĐỨC → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
HÒA BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KHỔNG TỬ → ĐẶNG VĂN BI
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG CC5
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
HỮU NGHỊ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → HÀN THUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
NGUYỄN KHUYẾN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐOÀN KẾT → THỐNG NHÂT
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
CHU MẠNH TRINH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → THỐNG NHÂT
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
LƯƠNG KHẢI SIÊU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → ĐOÀN KẾT
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
HÀN THUYÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐOÀN KẾT → NGUYỄN VĂN BÁ
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐẠI LỘ 2,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
KHỔNG TỬ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
ĐẠI LỘ 3,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
EINSTEIN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
|
HỒNG ĐỨC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Định giá nhà trên đường này → |
56,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.