Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 30/4
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
NGUYỄN VĂN DUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
PHÚ THUẬN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐÀO TRÍ → HUỲNH TẤN PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
LÊ CẢNH TUÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
LÊ QUỐC TRINH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
NGUYỄN HÁO VĨNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GÒ DẦU → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
NGUYỄN LỘ TRẠCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
NGUYỄN QUANG DIÊU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
NGUYỄN VĂN NGỌC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
PHẠM NGỌC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
THẨM MỸ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
TÂN HÒA ĐÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
PHẠM THỊ TÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
TRẦN THỊ NGÔI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
TRẦN THỊ NƠI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
VÕ LIÊM SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 74
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 76
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,6 triệu |
|
HUỲNH TẤN PHÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU PHÚ XUÂN → ĐÀO TÔNG NGUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
64,4 triệu |
|
TÂN SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN BẠCH → QUANG TRUNG - GÒ VẤP
Định giá nhà trên đường này → |
64,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 52
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 54
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,2 triệu |
|
GÒ CẨM ĐỆM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → TRẦN VĂN QUANG
Định giá nhà trên đường này → |
64,2 triệu |
|
TÔ VĨNH DIỆN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2
Định giá nhà trên đường này → |
64 triệu |
|
VĨNH NAM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.