NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG 30/4 Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN VĂN DUNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
PHÚ THUẬN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐÀO TRÍ → HUỲNH TẤN PHÁT Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
LÊ CẢNH TUÂN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
LÊ QUỐC TRINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ Hồ Chí Minh · Khu vực II Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN HÁO VĨNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · GÒ DẦU → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN LỘ TRẠCH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN QUANG DIÊU Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN VĂN NGỌC Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
PHẠM NGỌC Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
THẨM MỸ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TÂN HÒA ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
PHẠM THỊ TÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRẦN THỊ NGÔI Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRẦN THỊ NƠI Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
VÕ LIÊM SƠN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI Định giá nhà trên đường này →
64,7 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,6 triệu 32,3 triệu 25,8 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 74 Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,6 triệu 32,3 triệu 25,8 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 76 Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,6 triệu 32,3 triệu 25,8 triệu 20,7 triệu
HUỲNH TẤN PHÁT Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU PHÚ XUÂN → ĐÀO TÔNG NGUYÊN Định giá nhà trên đường này →
64,4 triệu 32,2 triệu 25,8 triệu 20,6 triệu
TÂN SƠN Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN BẠCH → QUANG TRUNG - GÒ VẤP Định giá nhà trên đường này →
64,2 triệu 32,1 triệu 25,7 triệu 20,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52 Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,2 triệu 32,1 triệu 25,7 triệu 20,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 54 Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,2 triệu 32,1 triệu 25,7 triệu 20,5 triệu
GÒ CẨM ĐỆM Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → TRẦN VĂN QUANG Định giá nhà trên đường này →
64,2 triệu 32,1 triệu 25,7 triệu 20,5 triệu
TÔ VĨNH DIỆN Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2 Định giá nhà trên đường này →
64 triệu 32 triệu 25,6 triệu 20,5 triệu
VĨNH NAM Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64 triệu 32 triệu 25,6 triệu 20,5 triệu
Trước Trang 73 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.