Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG D10
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D11
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D12
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D13
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
HUỲNH THỊ PHỤNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D14B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D16
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG DC3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG DC4
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN11
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG S3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → ĐƯỜNG S2
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG S7
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG S9
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
HIỆP BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN ĐỒNG → QUỐC LỘ 13
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
BẾN CẦN GIUỘC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG B1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG B4 → TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG B2
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG B1 → HẺM 229 TÂY THẠNH
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG B3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG B4
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG B1 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐƯỜNG T8
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG T3 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐỖ CÔNG TƯỜNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
ĐẶNG THẾ PHONG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
LÊ ĐÌNH THÁM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
LÝ TUỆ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
PHÙNG CHÍ KIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
TỰ QUYẾT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
VÕ VĂN DŨNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
HÀ THỊ ĐÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU XÉO → HOA BẰNG
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
|
TÂN THUẬN TÂY
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
64,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.