NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
65,3 triệu 32,7 triệu 26,1 triệu 20,9 triệu
ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
65,3 triệu 32,7 triệu 26,1 triệu 20,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 9 → VÕ VĂN NGÂN Định giá nhà trên đường này →
65 triệu 32,5 triệu 26 triệu 20,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20 Định giá nhà trên đường này →
65 triệu 32,5 triệu 26 triệu 20,8 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
65 triệu 32,5 triệu 26 triệu 20,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M Định giá nhà trên đường này →
65 triệu 32,5 triệu 26 triệu 20,8 triệu
VŨ TRỌNG PHỤNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 41 Hồ Chí Minh · Khu vực II · VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
PHAN THỊ HÀNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH → NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
BÙI CẦM HỔ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐOÀN HỒNG PHƯỚC Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
PHAN HUY THỰC Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐẶNG VĂN BI Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → NGUYỄN VĂN BÁ Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN NGHIÊM Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN TRỌNG QUYỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ, TRƯỜNG THỌ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → CẦU RẠCH CHIẾC Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
MAI XUÂN THƯỞNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
LÊ THẬN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG TRÚC ĐÀM → CHU THIÊN Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGỤY NHƯ KONTUM Hồ Chí Minh · Khu vực II · THẠCH LAM → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
NGUYỄN MỸ CA Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CÂY KEO → TRẦN QUANG QUÁ Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG CN1 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → LÊ TRỌNG TẤN Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
QUÁCH HỮU NGHIÊM Hồ Chí Minh · Khu vực II · THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRẦN VĂN CẨN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
VÕ VĂN DŨNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRẦN THỊ BÁO Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN ANH → TÔ HIỆU Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
ĐƯỜNG D14A Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15 Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRỊNH THỊ THO Hồ Chí Minh · Khu vực II · THẠCH LAM → LƯƠNG TRÚC ĐÀM Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
TRẦN THỊ SA Hồ Chí Minh · Khu vực II · CHU THIÊN → LƯƠNG TRÚC ĐÀM Định giá nhà trên đường này →
64,8 triệu 32,4 triệu 25,9 triệu 20,7 triệu
Trước Trang 71 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.