Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TRẦN QUỐC TUẤN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
70 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2A
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M →
Định giá nhà trên đường này → |
70 triệu |
|
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · ÂU CƠ → TỐNG VĂN TRÂN
Định giá nhà trên đường này → |
69,9 triệu |
|
LƯU NHÂN CHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Định giá nhà trên đường này → |
69,8 triệu |
|
TẠ QUANG BỬU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẢNG PHƯỜNG 1 → DƯƠNG BÁ TRẠC
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
TẠ QUANG BỬU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DƯƠNG BÁ TRẠC → ÂU DƯƠNG LÂN
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ LIỄU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
BÙI MINH TRỰC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÔNG SAO → QUỐC LỘ 50
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ LỢI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN NGHI → LÊ LAI
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
PHẠM HUY THÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
PHẠM HUY THÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ LĂNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ LƯ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ THIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
PHẠM HUY THÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN TRỊ → LÊ ĐỨC THỌ
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ VĂN THỌ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUANG TRUNG → PHẠM VĂN CHIÊU
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
LÊ VĂN THỌ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUANG TRUNG → PHẠM VĂN CHIÊU (GIÁP PHƯỜNG AN HỘI TÂY)
Định giá nhà trên đường này → |
69,7 triệu |
|
NGUYỄN VĂN VĨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN TỬ NHA → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
69,6 triệu |
|
SƠN CANG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,6 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
QUỐC LỘ 50
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
VÕ THỊ ĐẶNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 25 → ĐƯỜNG 41
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NHUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
ĐINH THỊ THI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
69,4 triệu |
|
ĐỖ BÍ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 9, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
69,3 triệu |
|
QUỐC LỘ 50
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM THẾ HIỂN → CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
69,3 triệu |
|
LÊ TUẤN MẬU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
69,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.