NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG 60-AP Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP Định giá nhà trên đường này →
71,6 triệu 35,8 triệu 28,6 triệu 22,9 triệu
ĐƯỜNG 61-AP Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 53-AP Định giá nhà trên đường này →
71,6 triệu 35,8 triệu 28,6 triệu 22,9 triệu
ĐƯỜNG 62-AP Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 53-AP → ĐƯỜNG 54-AP Định giá nhà trên đường này →
71,6 triệu 35,8 triệu 28,6 triệu 22,9 triệu
NGUYỄN BÁ TÒNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → SƠN HƯNG Định giá nhà trên đường này →
71,6 triệu 35,8 triệu 28,6 triệu 22,9 triệu
ĐẶNG THAI MAI Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
71,5 triệu 35,8 triệu 28,6 triệu 22,9 triệu
LÊ NGÃ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
HUỲNH VĂN MỘT Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
LÝ THÁNH TÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
QUÁCH ĐÌNH BẢO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
VẠN HẠNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
LÊ ĐÌNH THỤ Hồ Chí Minh · Khu vực II · VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
NGUYỄN NHỮ LÃM Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA Định giá nhà trên đường này →
71,3 triệu 35,7 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
ĐƯỜNG 17 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 10 → MAI VĂN VĨNH Định giá nhà trên đường này →
71,2 triệu 35,6 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8 Định giá nhà trên đường này →
71,2 triệu 35,6 triệu 28,5 triệu 22,8 triệu
LÊ CAO LÃNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
70,9 triệu 35,5 triệu 28,4 triệu 22,7 triệu
QUỐC LỘ 13 MỚI Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
TẠ QUANG BỬU Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 50 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐÀO TRINH NHẤT Hồ Chí Minh · Khu vực II · KHA VẠN CÂN → RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · THÂN VĂN NHIẾP → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
THÂN VĂN NHIẾP Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → THÂN VĂN NHIẾP Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
70,5 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu 22,6 triệu
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG Định giá nhà trên đường này →
70,2 triệu 35,1 triệu 28,1 triệu 22,5 triệu
ĐƯỜNG DC6 Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
70,1 triệu 35,1 triệu 28 triệu 22,4 triệu
NGUYỄN SỸ SÁCH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH Định giá nhà trên đường này →
70 triệu 35 triệu 28 triệu 22,4 triệu
LỘC HƯNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG Định giá nhà trên đường này →
70 triệu 35 triệu 28 triệu 22,4 triệu
Trước Trang 64 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.