Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
BÔNG SAO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM THẾ HIỂN → BÙI MINH TRỰC
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
NGUYỄN QUÝ ANH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · HỒNG BÀNG → LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
SƠN KỲ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
TRƯƠNG VÂN LĨNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
TRẦN TRỌNG CUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐỖ THỊ TÂM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
THỐNG NHẤT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT → NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
THỐNG NHẤT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT → ĐƯỜNG SỐ 1 (GIÁP PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG)
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
SƠN HƯNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HUỲNH TỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
PHẠM HÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Định giá nhà trên đường này → |
72,7 triệu |
|
THANH ĐA
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 24, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
72,6 triệu |
|
QUÂN SỰ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,3 triệu |
|
NGUYỄN VĂN VỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HÒA BÌNH → LÝ THÁNH TÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
72,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10
Định giá nhà trên đường này → |
72,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40
Định giá nhà trên đường này → |
72,1 triệu |
|
NGUYỄN LÂM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72 triệu |
|
NGUYỄN CÔNG HOAN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
71,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 51-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 52-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 53-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 59-AP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 54-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 53-AP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 55-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 59-AP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 63-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 57-AP → ĐƯỜNG 51-AP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 57-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 58-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 59-AP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP
Định giá nhà trên đường này → |
71,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.