Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 11, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 12, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 14, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 13, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
ĐỒNG VĂN CỐNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
LA VĂN CẦU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
ĐỒNG VĂN CỐNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
PHAN VĂN TRỊ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
PHÓ ĐỨC CHÍNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
PHÙNG KHẮC KHOAN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73,3 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
73 triệu |
|
VÕ CÔNG TỒN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
CAO VĂN NGỌC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
MAI VĂN VĨNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
DÂN CHỦ
PHƯỜNG BÌNH THỌ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
THỐNG NHẤT
(PHƯỜNG BÌNH THỌ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 22
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 24
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SONG HÀNH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
LƯƠNG MINH NGUYỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
NGUYỄN LÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
NGUYỄN BÁ LUẬT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ VĂN NGÂN → ĐƯỜNG SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
NGUYỄN TRUNG TRỰC
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG CC3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CC4 → ĐƯỜNG CC2
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 10
Hồ Chí Minh · Khu vực I · KINH DƯƠNG VƯƠNG → BÀ HOM
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG T6
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ TRỌNG TẤN → ĐƯỜNG S1
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẢNG PHÚ ĐỊNH → NGÃ TƯ ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
ĐƯỜNG DC8
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
|
CẦU XÉO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
72,9 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.