Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NGÔ THỜI NHIỆM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Định giá nhà trên đường này → |
226,8 triệu |
|
LÝ CHÍNH THẮNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNG
Định giá nhà trên đường này → |
226,8 triệu |
|
HỒ XUÂN HƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Định giá nhà trên đường này → |
226,8 triệu |
|
NGUYỄN THIỆN THUẬT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Định giá nhà trên đường này → |
226,8 triệu |
|
LÊ CÔNG KIỀU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
226,4 triệu |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNG
Định giá nhà trên đường này → |
225,8 triệu |
|
KHÁNH HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
225,5 triệu |
|
KHÁNH HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
225,5 triệu |
|
HOÀNG DIỆU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
Định giá nhà trên đường này → |
225,5 triệu |
|
PHAN VĂN TRƯỜNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
225,5 triệu |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 4 BẢY HIỀN → MŨI TÀU LẠC LONG QUÂN
Định giá nhà trên đường này → |
224,6 triệu |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Định giá nhà trên đường này → |
224,6 triệu |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
224,6 triệu |
|
45691
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Định giá nhà trên đường này → |
223,2 triệu |
|
45691
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Định giá nhà trên đường này → |
223,2 triệu |
|
CHÂU VĂN LIÊM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
222,9 triệu |
|
LƯƠNG HỮU KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
221,2 triệu |
|
ĐINH LỂ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
220,4 triệu |
|
CÔ BẮC
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
219,7 triệu |
|
CÔ GIANG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
219,4 triệu |
|
TẠ UYÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Định giá nhà trên đường này → |
218,9 triệu |
|
NGUYỄN TRÃI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÔ QUYỀN → HỌC LẠC
Định giá nhà trên đường này → |
218,9 triệu |
|
NGUYỄN THỊ DIỆU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Định giá nhà trên đường này → |
218,7 triệu |
|
LÊ QUÝ ĐÔN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Định giá nhà trên đường này → |
218,7 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Định giá nhà trên đường này → |
215 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
Hồ Chí Minh · Khu vực I · VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Định giá nhà trên đường này → |
215 triệu |
|
HOÀNG DIỆU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · KHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
214,7 triệu |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
213,8 triệu |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
213,8 triệu |
|
BẾN VÂN ĐỒN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
Định giá nhà trên đường này → |
213,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.