Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐỖ THỪA LUÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BÌNH THỚI → HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
NGUYỄN VĂN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
HUYỆN TOẠI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
PHỐ CHỢ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
PHÚ ĐINH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 32
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,7 triệu |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
76,6 triệu |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,6 triệu |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐƯỜNG 5
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐƯỜNG 1
(ĐƯỜNG H), KP1,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC HIM LAM 6A)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 20
(KDC HIM LAM 6A)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 24
(KDC HIM LAM 6A)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
76,5 triệu |
|
ĐỖ THỪA TỰ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,4 triệu |
|
CHẾ LAN VIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
PHAN HUY ÔN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
HOÀNG NGÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · AN DƯƠNG VƯƠNG → PHÚ ĐỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
NGUYỄN VĂN CỦA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
PHẠM ĐỨC SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 41 → TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
TRẦN NGUYÊN HÃN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
ĐƯỜNG C27
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG → NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
Định giá nhà trên đường này → |
76,1 triệu |
|
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 22,6M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
TRẦN THÁI TÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Định giá nhà trên đường này → |
75,8 triệu |
|
PHAN ANH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HÒA BÌNH → LƯƠNG MINH NGUYỆT
Định giá nhà trên đường này → |
75,8 triệu |
|
TĂNG BẠT HỔ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
75,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.