NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
LỘC VINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
NGHĨA HOÀ Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
THÁI THỊ NHẠN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊN Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8 Định giá nhà trên đường này →
77,3 triệu 38,7 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
ĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
77,2 triệu 38,6 triệu 30,9 triệu 24,7 triệu
BÌNH LONG Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 Định giá nhà trên đường này →
77,1 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu 24,7 triệu
BÌNH LONG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ TÂN QUÝ → NGÃ TƯ BỐN XÃ Định giá nhà trên đường này →
77,1 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu 24,7 triệu
HƯƠNG LỘ 3 Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ TÂN QUÝ → ĐƯỜNG SỐ 5 Định giá nhà trên đường này →
77,1 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu 24,7 triệu
TÂN KỲ TÂN QUÝ Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÌNH LONG → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) Định giá nhà trên đường này →
77,1 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu 24,7 triệu
YÊN ĐỖ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) Hồ Chí Minh · Khu vực II Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 Hồ Chí Minh · Khu vực II Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
HOÀNG XUÂN NHỊ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
NGHIÊM TOẢN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
NGUYỄN MINH CHÂU Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
TRẦN VĂN KỶ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
NGUYỄN CHÍCH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
BÙI ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · HỒ THÀNH BIÊN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
ĐẶNG THÚC LIÊNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ NGỌC QUANG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
ĐƯỜNG CN11 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNH Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
LÊ QUYÊN Hồ Chí Minh · Khu vực II · DƯƠNG QUANG ĐÔNG → ĐÔNG HỒ Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
CN13 Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ TRỌNG TẤN → CN1 Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
ĐỖ NHUẬN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
TRẦN VĂN ƠN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
77 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu 24,6 triệu
Trước Trang 58 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.