NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,5 triệu 39,8 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 44 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
79,5 triệu 39,8 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 55 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
79,5 triệu 39,8 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
LÊ NIỆM Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,4 triệu 39,7 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
ĐINH HOÀ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,4 triệu 39,7 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
NGUYỄN BÁ TÒNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,4 triệu 39,7 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
NGUYỄN BÁ TÒNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ Định giá nhà trên đường này →
79,4 triệu 39,7 triệu 31,8 triệu 25,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 60M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,2 triệu 39,6 triệu 31,7 triệu 25,3 triệu
NGUYỄN KHUYẾN Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79,1 triệu 39,6 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
NGÔ BỆ Hồ Chí Minh · Khu vực II · CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
PHẠM PHÚ THỨ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 24M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
HOÀNG NGỌC PHÁCH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
TRƯNG NHỊ Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
TRƯNG TRẮC Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
ĐỒ CHIỂU Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
LÝ THƯỜNG KIỆT Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
NGUYỄN VĂN TRỖI Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
79 triệu 39,5 triệu 31,6 triệu 25,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1 Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8 Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11 Định giá nhà trên đường này →
78,8 triệu 39,4 triệu 31,5 triệu 25,2 triệu
ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
78,6 triệu 39,3 triệu 31,4 triệu 25,2 triệu
PHONG PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
78,6 triệu 39,3 triệu 31,4 triệu 25,2 triệu
TUY LÝ VƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
78,6 triệu 39,3 triệu 31,4 triệu 25,2 triệu
TÂN HẢI Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ Định giá nhà trên đường này →
78,5 triệu 39,3 triệu 31,4 triệu 25,1 triệu
ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
78,5 triệu 39,3 triệu 31,4 triệu 25,1 triệu
Trước Trang 56 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.