Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐỐNG ĐA
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
VĂN CAO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN HƯƠNG → NGUYỄN SƠN
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
PHAN VĂN NĂM
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TRẦN QUANG CƠ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TRẦN THỦ ĐỘ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VĂN CAO → PHAN VĂN NĂM
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
VĂN CAO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÌNH LONG → NGUYỄN SƠN
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TRẦN VĂN KIỂU
(ĐƯỜNG SỐ 11
KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
Hồ Chí Minh · Khu vực I · HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 23
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
HỒ THỊ TƯ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 904,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
PHAN CHU TRINH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
QUANG TRUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TÂN LẬP I,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TÊN LỬA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TÂN QUÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TRẦN VĂN GIÀU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TRƯƠNG VĂN THÀNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TẠ QUANG BỬU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU TẠ QUANG BỬU → QUỐC LỘ 50
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG D1,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
TÂN QUÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GÒ DẦU → TÂN HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
90,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 49B,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
90,5 triệu |
|
TÙNG THIỆN VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) → NGUYỄN VĂN CỦA
Định giá nhà trên đường này → |
90,5 triệu |
|
ĐINH ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
90,3 triệu |
|
TÂN CHÂU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DUY TÂN → TÂN PHƯỚC
Định giá nhà trên đường này → |
90,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.