Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
GIÁC VIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93,3 triệu |
|
NGUYỄN OANH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC THỌ → CẦU AN LỘC
Định giá nhà trên đường này → |
93,3 triệu |
|
PHẠM HÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG → RANH XÃ BÌNH HƯNG
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU BÌNH LỢI → CẦU GÒ DƯA
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
CHU VĂN AN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
PHAN HUY CHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93,2 triệu |
|
TRẦN KHẮC CHÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93 triệu |
|
TRẦN KHẮC CHÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
93 triệu |
|
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 27A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 26
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
VÀNH ĐAI TRONG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 12
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
92,8 triệu |
|
ĐƯỜNG 38,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC HƯƠNG → XUÂN THỦY
Định giá nhà trên đường này → |
92,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1,
(KDC TRUNG SƠN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
92,6 triệu |
|
VÕ VĂN KIỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
92,5 triệu |
|
NGUYỄN MỘNG TUÂN,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 174HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG VĂN BANG,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
92,3 triệu |
|
ĐÔNG HỒ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
92,3 triệu |
|
ĐẶNG HỮU PHỔ,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THẢO ĐIỀN,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 39,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
92,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.