Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TRẦN TRIỆU LUẬT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
95,5 triệu |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
95,4 triệu |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
95,4 triệu |
|
TẦM VU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CẦU KINH → QUỐC LỘ 13
Định giá nhà trên đường này → |
95,3 triệu |
|
ĐƯỜNG CÂY KEO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
95,2 triệu |
|
BÀ HOM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM
Định giá nhà trên đường này → |
95,2 triệu |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA → NGUYỄN KIỆM
Định giá nhà trên đường này → |
95,2 triệu |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
95,2 triệu |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
Định giá nhà trên đường này → |
95,2 triệu |
|
MAI LÃO BẠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Định giá nhà trên đường này → |
95,1 triệu |
|
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Định giá nhà trên đường này → |
95,1 triệu |
|
ĐƯỜNG G
(DỰ ÁN 17,3HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 1
(DỰ ÁN 17,3HA),
PHƯỜNG AN PHÚ -
PHƯỜNG BÌNH KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8
(DỰ ÁN 17,3HA),
PHƯỜNG AN PHÚ -
PHƯỜNG BÌNH KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
BÌNH PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,8 triệu |
|
TỰ CƯỜNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Định giá nhà trên đường này → |
94,8 triệu |
|
TỰ LẬP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Định giá nhà trên đường này → |
94,8 triệu |
|
LÊ QUANG ĐỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU HANG → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
Định giá nhà trên đường này → |
94,8 triệu |
|
PHAN VĂN TRỊ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT
Định giá nhà trên đường này → |
94,8 triệu |
|
PHÙNG VĂN CUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
PHÙNG VĂN CUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
PHẠM VĂN CHÍ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BÌNH TÂY → BÌNH TIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
94,5 triệu |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,1 triệu |
|
ĐƯỜNG TRONG DỰ ÁN
CÔNG TY CARIC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,1 triệu |
|
BA CU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94,1 triệu |
|
HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Định giá nhà trên đường này → |
94,1 triệu |
|
THỐNG NHẤT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
|
CHỢ LỚN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 26
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
|
TÂY THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
|
ĐÀM THẬN HUY
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
|
LÊ THÚC HOẠCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
94 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.