Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 18
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 21
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY
(DỰ ÁN 131)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
97 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY
(DỰ ÁN 131)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
97 triệu |
|
TÂN PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
Định giá nhà trên đường này → |
96,9 triệu |
|
VŨ HUY TẤN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,5 triệu |
|
BÀU CÁT 8
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
LÊ LỘ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
ĐƯỜNG 10,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ TRƯỜNG TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
BỬU LONG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
HOA BẰNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
LÊ LỘ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
LÊ THỊ BẠCH CÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
NI SƯ HUỲNH LIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Định giá nhà trên đường này → |
96,4 triệu |
|
ĐƯỜNG 9,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
BÀNH VĂN TRÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
LONG HƯNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BA GIA → BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
NGUYỄN TRỌNG LỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
BA VÌ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
BÀNH VĂN TRÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
DÂN TRÍ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ
Định giá nhà trên đường này → |
96,2 triệu |
|
LÊ ĐỨC THỌ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT
Định giá nhà trên đường này → |
96,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(KHU BÁO CHÍ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THẢO ĐIỀN,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
96 triệu |
|
ĐƯỜNG 5,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(KHU BÁO CHÍ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
96 triệu |
|
SAO MAI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Định giá nhà trên đường này → |
95,5 triệu |
|
TÂN KHAI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Định giá nhà trên đường này → |
95,5 triệu |
|
TRẦN TRIỆU LUẬT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
95,5 triệu |
|
NGHĨA PHÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
95,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.