NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG 18 Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
97,2 triệu 48,6 triệu 38,9 triệu 31,1 triệu
ĐƯỜNG 21 Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
97,2 triệu 48,6 triệu 38,9 triệu 31,1 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
97 triệu 48,5 triệu 38,8 triệu 31 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
97 triệu 48,5 triệu 38,8 triệu 31 triệu
TÂN PHƯỚC Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ Định giá nhà trên đường này →
96,9 triệu 48,5 triệu 38,8 triệu 31 triệu
VŨ HUY TẤN Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,5 triệu 48,3 triệu 38,6 triệu 30,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,5 triệu 48,3 triệu 38,6 triệu 30,9 triệu
BÀU CÁT 8 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
LÊ LỘ Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ TRƯỜNG TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
BỬU LONG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
HOA BẰNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
LÊ LỘ Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
LÊ THỊ BẠCH CÁT Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
NI SƯ HUỲNH LIÊN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC Định giá nhà trên đường này →
96,4 triệu 48,2 triệu 38,6 triệu 30,8 triệu
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
BÀNH VĂN TRÂN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
LONG HƯNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · BA GIA → BẾN CÁT Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
NGUYỄN TRỌNG LỘI Hồ Chí Minh · Khu vực II · HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
BA VÌ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
BÀNH VĂN TRÂN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
DÂN TRÍ Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ Định giá nhà trên đường này →
96,2 triệu 48,1 triệu 38,5 triệu 30,8 triệu
LÊ ĐỨC THỌ Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN OANH → THỐNG NHẤT Định giá nhà trên đường này →
96,1 triệu 48,1 triệu 38,4 triệu 30,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
96 triệu 48 triệu 38,4 triệu 30,7 triệu
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
96 triệu 48 triệu 38,4 triệu 30,7 triệu
SAO MAI Hồ Chí Minh · Khu vực II · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN Định giá nhà trên đường này →
95,5 triệu 47,8 triệu 38,2 triệu 30,6 triệu
TÂN KHAI Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT Định giá nhà trên đường này →
95,5 triệu 47,8 triệu 38,2 triệu 30,6 triệu
TRẦN TRIỆU LUẬT Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT Định giá nhà trên đường này →
95,5 triệu 47,8 triệu 38,2 triệu 30,6 triệu
NGHĨA PHÁT Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT Định giá nhà trên đường này →
95,5 triệu 47,8 triệu 38,2 triệu 30,6 triệu
Trước Trang 37 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.