Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC TRUNG SƠN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
97,9 triệu |
|
NGUYỄN ÁN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,7 triệu |
|
THIÊN PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
97,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 3, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 2, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ → ĐẶNG TIẾN ĐÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 8, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
LÊ TỰ TÀI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,6 triệu |
|
BẠCH MÃ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN OANH → CÔNG VIÊN VĂN HÓA
Định giá nhà trên đường này → |
97,5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THỐNG NHẤT → NGUYỄN OANH
Định giá nhà trên đường này → |
97,5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THỐNG NHẤT → NGUYỄN OANH
Định giá nhà trên đường này → |
97,5 triệu |
|
ÂU CƠ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
BÌNH TIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
HÀ HUY TẬP (H.2102)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
HOÀNG HOA THÁM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → NGUYỄN VĂN ĐẬU
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ
CHUNG CƯ PHƯỜNG 3
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ
CƯ XÁ VĨNH HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ÂU CƠ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
DIỆP MINH CHÂU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Khu vực I · XÓM ĐẤT → TÂN HÓA
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
PHÚ THỌ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CƯ XÁ BÌNH THỚI →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CƯ XÁ BÌNH THỚI →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5A
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CƯ XÁ BÌNH THỚI →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A
Hồ Chí Minh · Khu vực I · CƯ XÁ BÌNH THỚI →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 15
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
97,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.