Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG 23
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 20
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
NGUYỄN VĂN ĐẬU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · GIÁP RANH PHƯỜNG
ĐỨC NHUẬN → LÊ QUANG
ĐỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
NGUYỄN VĂN ĐẬU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · GIÁP PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG VÀ PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → LÊ QUANG
ĐỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
HÒA BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LẠC LONG QUÂN → KHUÔNG VIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ÂU CƠ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BÌNH THỚI → TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
LẠC LONG QUÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÒA BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
HÒA BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LẠC LONG QUÂN → KÊNH TÂN HOÁ
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 24
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 22
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 10
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 8
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 49
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 44
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 42
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 40
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 39
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 38
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 37
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 36
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 34
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 33
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 32
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 30
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 29
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 10B
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.