NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG TỔ 35 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743B → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 102) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 692, TỜ BẢN ĐỒ 32) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 41, 43, 45, 46, 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ VĂN SỞ Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3 Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG QUÁN TRE KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 88) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN TRUNG TRỰC (THỬA ĐẤT SỐ 1718, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2265, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
HOÀNG QUỐC VIỆT Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẾ VĂN ĐÀN → PHÚ CHÂU Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
NGUYỄN ĐÌNH THI Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VIẾT XUÂN → PHÚ CHÂU Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY A Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU → ĐÔNG MINH Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂY A Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐÔNG MINH → RANH ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ NÔ Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6A KHU PHỐ TÂY A Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐÔNG MINH → ĐẤT NÔNG HỘI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8563, TỜ BẢN ĐỒ 4) VÀ GIÁP ĐƯỜNG TỔ 6 Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG B Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN QUANG KHẢI → NGUYỄN BÍNH Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐÔNG THÀNH Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC D2400MM Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐT.747B Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐỒNG CÂY VIẾT Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → ĐƯỜNG N1 (KCN ĐẠI ĐĂNG) Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
BÙI THỊ HE Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐÌNH KIẾP Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐỖ ĐÌNH NHÂN Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐỖ NGỌC DU Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐỖ CƠ QUANG Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
HOÀNG BÁ HUÂN Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
LÊ VĨNH HUY Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
LIÊU BÌNH HƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
ĐT 747B Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
NGUYỄN THỊ LẮM Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
NGUYỄN VĂN KHẠ Hồ Chí Minh · Khu vực III · BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
NGUYỄN VĂN NÌ Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
14,6 triệu 7,3 triệu 5,8 triệu 4,7 triệu
Trước Trang 187 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.