Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TRUNG MỸ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
VÕ MINH ĐỨC
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐỒNG TÂM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG N35
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG N37
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG N39
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG D34 → ĐƯỜNG D35
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
TRUNG MỸ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D30
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D32
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N38
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
ĐƯỜNG D33
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3
Định giá nhà trên đường này → |
15,8 triệu |
|
PHAN ĐÌNH GIÓT (AN PHÚ 14, MIỄU NHỎ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN
Định giá nhà trên đường này → |
15,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ TIỆP
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,7 triệu |
|
NGUYỄN GIAO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ TRIỆU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,7 triệu |
|
NGUYỄN VĂN NI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
15,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 08-MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6
Định giá nhà trên đường này → |
15,6 triệu |
|
GIỒNG CHÁY
Hồ Chí Minh · Khu vực III · GIỒNG CHÁY → DUYÊN HẢI
Định giá nhà trên đường này → |
15,6 triệu |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN
Định giá nhà trên đường này → |
15,6 triệu |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743A → CUỐI THỬA 3136, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
BÌNH NHÂM 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
BÌNH NHÂM 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
ĐƯỜNG ĐÊ BAO
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → GIA LONG
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
BÌNH THUNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG TỔ 12, 13 (GIÁP ĐẤT CÔNG)
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → NGUYỄN THỊ ÚT
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ AN BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
|
NGUYỄN VIẾT XUÂN (CỤM VĂN HÓA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẾ VĂN ĐÀN (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG) → PHÚ CHÂU
Định giá nhà trên đường này → |
15,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.