Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
ĐT.747A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN
KIM HUY)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
CHÒM SAO
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 680, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 5) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THUẬN GIAO 03 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 36) → CẢNG MỌI TIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THUẬN GIAO 05 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THUẬN GIAO 08 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 98) → NHÀ BÀ KÊNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 99) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 1385, TỜ BẢN ĐỒ 99)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1591, TỜ BẢN ĐỒ 102) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 426, TỜ BẢN ĐỒ 97)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2166, TỜ BẢN ĐỒ 102) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 52)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 959, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 106) → THUẬN GIAO 18 (THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 55) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 55) → THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → KDC VIỆT – SING (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 58) → RANH BÌNH NHÂM (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
ĐT.746
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
ĐƯỜNG D7
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẶNG VĂN MÂY → ĐT.743A
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGÃ BA BÀU TRE → TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
DC3 KHU TĐC ĐHQG TPHCM
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
ĐƯỜNG D1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG N1 → CUỐI RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC DĨ AN C
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH → ĐƯỜNG N1 KHU TĐC ĐÔNG HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
AN PHÚ 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN QUANG DIỆU → AN PHÚ 09
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG N3, KHU TĐC ĐÔNG HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
AN PHÚ 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1447, TỜ BẢN ĐỒ 177)
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
AN PHÚ 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN DU → RANH KCN VSIP
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.