Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
THUẬN GIAO 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4-N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4-N4)
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
ĐƯỜNG D4-N4
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Định giá nhà trên đường này → |
17,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KTĐC 30HA VLB)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
17,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TRUNG MỸ-TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
17,3 triệu |
|
BÙI THỊ LÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN KHẮC CHÂN
NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNG
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
NGUYỄN THỊ SÁU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂU
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NGÂU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬY
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
BÙI THỊ LÙNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN KHẮC CHÂN
NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
DUY TÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHU VĂN AN → VÕ VĂN TẦN
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN →
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
TỈNH LỘ 8
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
PHẠM HÙNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → TÔN ĐỨC THẮNG
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
QUỐC LỘ 51
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP THỊ XÃ PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
QUỐC LỘ 51
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
QUỐC LỘ 51
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
HÙNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
|
NGUYỄN THỊ THẢNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Định giá nhà trên đường này → |
17,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.