NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
LÊ VĂN DUYỆT Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
BÌNH NHÂM 83 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 01 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09 Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 10 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → NGUYỄN VĂN TRỖI Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → AN PHÚ 06 Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 13 (CŨ ĐƯỜNG VÀO C.TY GIÀY GIA ĐỊNH) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 20 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 23 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 27 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 30 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHU VĂN AN → AN PHÚ 29 Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 32 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 33 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
AN PHÚ 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) Hồ Chí Minh · Khu vực III · BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5 Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
PHẠM VĂN SÁNG Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH Định giá nhà trên đường này →
17,5 triệu 8,8 triệu 7 triệu 5,6 triệu
ĐỒNG KHỞI Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) Định giá nhà trên đường này →
17,4 triệu 8,7 triệu 7 triệu 5,6 triệu
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH CŨ) Định giá nhà trên đường này →
17,4 triệu 8,7 triệu 7 triệu 5,6 triệu
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO Định giá nhà trên đường này →
17,4 triệu 8,7 triệu 7 triệu 5,6 triệu
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM Định giá nhà trên đường này →
17,4 triệu 8,7 triệu 7 triệu 5,6 triệu
Trước Trang 171 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.