Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Định giá nhà trên đường này → |
18,1 triệu |
|
TRỊNH THỊ DỐI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
NGUYỄN THỊ THỬ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN BỨA
(TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN
(TỈNH LỘ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
HÀ HUY GIÁP
(TRẦN VĂN THỜI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
NGUYỄN VĂN CỪ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
NGUYỄN THỊ THỬ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN BỨA
(TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN
(TỈNH LỘ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Định giá nhà trên đường này → |
18 triệu |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Định giá nhà trên đường này → |
17,7 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
17,7 triệu |
|
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH
- TRUNG LƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
PHAN THỊ ÀI
(ĐƯỜNG SỐ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
AN PHÚ 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN PHÚ 17 → CÔNG TY VĨNH PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
NGUYỄN THỊ TRỌN
(ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N32
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D27
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N33
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D28
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D31
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D34
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
NHÀ VUÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
LÊ XUÂN TRỨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Định giá nhà trên đường này → |
17,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.