Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KTĐC 30HA VLB)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
23,6 triệu |
|
ĐT.743C
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550
Định giá nhà trên đường này → |
23,6 triệu |
|
ĐỒNG AN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743C → RANH TAM BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
23,6 triệu |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Định giá nhà trên đường này → |
23,6 triệu |
|
ĐƯỜNG K
(KHU TÂN TIẾN)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG J →
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
ĐƯỜNG J
(KHU TÂN TIẾN)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG H →
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
ĐƯỜNG G
(KHU TÂN TIẾN)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG D →
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
ĐƯỜNG B3
(KHU TÂN TIẾN)
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
NGUYỄN THỊ BÚP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
BÙI CÔNG TRỪNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
BÙI CÔNG TRỪNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,4 triệu |
|
LÊ DUẨN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
LƯƠNG THẾ TRÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
NGUYỄN DUY TRINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
PHẠM HÙNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
PHẠM QUỐC SẮC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
TÔ HIỆU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
TRẦN PHÚ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
VÕ THỊ SÁU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
VŨ VĂN HIẾU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Định giá nhà trên đường này → |
23,3 triệu |
|
CHI LĂNG (P.12 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,2 triệu |
|
HOA LƯ (P.12 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,2 triệu |
|
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M -7,5M)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,2 triệu |
|
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
23,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.