Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TRƯƠNG PHÚC PHAN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Định giá nhà trên đường này → |
25,4 triệu |
|
NGUYỄN BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU MƯƠNG CHUỐI → LÊ VĂN LƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
25,4 triệu |
|
HUỲNH VĂN CÙ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Định giá nhà trên đường này → |
25,4 triệu |
|
LÊ THỊ LƠ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
DƯƠNG THỊ SANG
(ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC HỒ BẮC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC HỒ BẮC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC HỒ BẮC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU
HOÀNG HOA THÁM)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI
Định giá nhà trên đường này → |
25,3 triệu |
|
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG 3/2 →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
PHAN THANH GIẢN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
CẦU ĐÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 8,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 10,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 11,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÍCH THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 19,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
25,1 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 NHÀ ĐỎ → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU
Định giá nhà trên đường này → |
25 triệu |
|
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Định giá nhà trên đường này → |
25 triệu |
|
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Định giá nhà trên đường này → |
25 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.