NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÃ XUÂN OAI → CẦU TƯ MÈO Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · LIÊN KHU 7-13 → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · LIÊN KHU 7-13 → ĐƯỜNG SỐ 2 Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · MIẾU GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS-01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) Định giá nhà trên đường này →
29,2 triệu 14,6 triệu 11,7 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAI Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG 1A Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 1 → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → LỮ ĐOÀN 77 Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → ĐƯỜNG 20 Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN KHU CNC Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC Định giá nhà trên đường này →
29,1 triệu 14,6 triệu 11,6 triệu 9,3 triệu
Trước Trang 137 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.